Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chăm bón


[chăm bón]
To cultivate, to tend
trồng cây nào phải chăm bón cho tốt cây ấy
each plant grown must be properly cultivated



To cultivate, to tend
trồng cây nào phải chăm bón cho tốt cây ấy each plant grown must be properly cultivated


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.